Trường Đại học Mỏ – Địa chất được thành lập vào năm 1966 là một trong những trường đại học hàng đầu tại khu vực, trường trải qua chặn đường hơn nữa thế kỷ xây dựng và phát triển , cho đến thời điểm hiện tại trường đã vượt qua nhiều thử thách trong giáo dục và đã trở thành một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học hàng đầu tại Việt Nam về chuyên ngành học Trái đất, Mỏ và nhiều lĩnh vực khoa học kỹ thuật khác.
Trường Đại học Mỏ – Địa chất cơ sở Vũng tàu được đi vào hoạt động năm 1994 trường là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về khoa học trái đất và Mỏ, là nơi có nhiều chuyên gia, các giảng viên có trình độ cao đứng đầu trong cả nước và khu vực về lĩnh vực Mỏ, Địa chất, Trắc địa,… đặc biệt là xây dựng các công trình Ngầm và Môi trường đứng hàng đầu tại trường .
Hệ thống giáo dục của trường trong nhiều năm qua không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học để cung ứng các dịch vụ, tư vấn liên kết phối hợp đào tạo bằng tiếng nước ngoài theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao với các trường uy tín trong khu vực và thế

THÔNG TIN TUYỂN SINH
Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc
Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT
- Xét tuyển theo học bạ
- Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo kết quả học THPT, cấp quốc gia, quốc tế
- thí sinh có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn , đạt IELTS 4.5 trở lên, hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL Ibt 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPT đạt 10 điểm trở lên trong đó có môn thi Toán.
Chuyên ngành đào tạo
Tiến sĩ:
- Kỹ thuật địa chất – Mã: 9520501
- Địa chất học – Mã: 9440201
- Khoáng vật học và địa hóa học – Mã: 9440205
- Kỹ thuật dầu khí – Mã:9520604
- Kỹ thuật địa vật lý – Mã:9520502
- Kỹ thuật cơ khí động lực – Mã:9520116
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – Mã:9520503
- Khai thác mỏ – Mã:9520603
- Kỹ thuật điện – Mã:9520201
- Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm – Mã:9580204
- Quản lý kinh tế – Mã:9310110
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Mã:9520216
- Kỹ thuật tuyển khoáng – Mã:9520607
Thạc sĩ:
- Kỹ thuật địa chất – Mã: 8520501
+ Địa chất khoáng sản và thăm dò
+ Địa chất thủy văn
+ Địa chất công trình
+ Địa chất học
+ Khoáng vật học và địa hóa học
+ Kỹ thuật địa vật lý
+ Địa chất dầu khí
+ Tin học địa chất
+ Nguyên liệu khoáng
- Xây dựng cầuđường
+ Xây dựng công trình và công nghiệp,…của một số trường đại học khác có thể học bổ sung kiến thức để học chuyên ngành Địa chất công trình.
- Địa chất học – Mã: 8440201
+ Kỹ thuật địa chất
+ Kỹ thuật địa vật lý
+ Tin học địa chất
+ Địa mạo và cổ địa lý
- Hải dương học3 Khoáng vật học và địa hóa học – Mã: 8440205
+ Kỹ thuật địa chất
+ Địa chất học
+ Tin học địa chất
- Khai thác mỏ – Mã:8520603
+ Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm và mỏ
+ Tin học mỏ
+ Kỹ thuật tuyển khoáng
- Kỹ thuật tuyển khoáng – Mã:8520607
+ Tuyển luyện quặng
+ Khai thác mỏ
- Kỹ thuật điện – Mã:8520201
+ Kỹ thuật điện tử, viễn thông
+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Mã:8520216
+ Kỹ thuật điện tử
+ Điện khí hóa
+ Kỹ thuật điện tử, viễn thông
- Kỹ thuật cơ khí động lực – Mã:8520116
+ Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật nhiệt
+ Kỹ thuật công nghiệp
+ Kỹ thuật ô tô, cơ kỹ thuật của các trường đại học khác
- Kỹ thuật cơ khí – Mã:8520103
+ Kỹ thuật cơ điện tử
+ Kỹ thuật nhiệt
+ Kỹ thuật công nghiệp
+ Kỹ thuật ô tô
+ Cơ kỹ thuật của các trường đại học khác
- Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm – Mã:8580204
+ Kỹ thuật xây dựng của các trường đại học khác
+ Khai thác mỏ
+ Chuyên ngành Địa chất công trình
+ Địa kỹ thuật xây dựng
+ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – Mã:8520503
+ Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý
+ Quản lý đất đai
+ Địa chính
+ Quy hoach vùng và đô thị
+ Tin học trắc địa
- Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý – Mã:8440214
+ Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
+ Quản lý đất đai
+ Tin học trắc địa
+ Địa chính
+ Quy hoạch vùng và đô thị
- Kỹ thuật địa vật lý – Mã:8520502
+ Kỹ thuật địa chất
+ Địa chất học
- Kỹ thuật dầu khí – Mã:8520604
+ Khoan khai thác
+ Khoan thăm dò
+ Công nghệ khoan
+ Thiết bị dầu khí
- Kỹ thuật hóa học – Mã:8520301
+ Kỹ thuật hóa học của các trường đại học khác
+ Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu
- Quản lý kinh tế – Mã:8310110
+ Người có bằng đại học ngành khác phải học bổ sung kiến thức và phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kinh tế hoặc quản lý trước khi dự thi ngành QLKT
- Địa tin học – Mở thí điểm nên chưa có mã ngành
+ Công nghệ thông tin
+ Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
+ Kỹ thuật địa chất
+ Địa chất học
+ Địa lý tự nhiên
+ Quản lý đất đai
- Kỹ thuật môi trường – Mã:8520320
+ Kỹ thuật môi trường của các trường đại học khác
+ Kỹ thuật hóa học
+ Kỹ thuật vật liệu
- Quản lý đất đai – Mã:8850103
+ Quản lý tài nguyên và môi trường
+ Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý
+ Quy hoạch vùng và đô thị
+ Địa lý tự nhiên
+ Tin học trắc địa
+ Quản lý biển đảo và đới bờ
Đại học (thời gian: 4.5 năm)
- Quản trị kinh doanh
+ Quản trị kinh doanh
+ Quản trị kinh doanh Dầu khí
+ Quản trị kinh doanh Mỏ
+ Quản trị thương mại điện tử
- Tài chính ngân hàng
+ Tài chính doanh nghiệp
- Kế toán
+ Kế toán doanh nghiệp
+ Kế toán tài chính công
- Địa chất học
- Công nghệ thông tin
+ Tin học Kinh tế
+ Công nghệ phần mềm
+ Mạng máy tính
+ Khoa học máy tính ứng dụng
+ Công nghệ thông tin địa học
+ Hệ thống thông tin
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
+ Lọc – Hóa dầu
- Kỹ thuật cơ khí
+ Máy và thiết bị mỏ
+ Máy và tự động thủy khí
+ Công nghệ chế tạo máy
+ Cơ khí Ô tô
- Kỹ thuật điện
+ Điện công nghiệp
+ Hệ thống điện
+ Điện – Điện tử
+ Điện khí hóa mỏ
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
+ Tự động hóa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật môi trường
+ Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
+ Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật địa chất
+ Kỹ thuật địa chất
+ Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
+ Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
+ Nguyên liệu khoáng
+ Điạ chất thăm dò
- Kỹ thuật địa vật lý
+ Địa vật lý
- Kỹ thuật trắc địa, bản đồ
+ Trắc địa
+ Trắc địa mỏ – công trình
+ Địa chính
+ Bản đồ
+ Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
- Kỹ thuật mỏ
+ Khai thác mỏ
- Kỹ thuật dầu khí
+ Khoan khai thác
+ Khoan thăm dò – khảo sát
+ Thiết bị dầu khí
+ Địa chất dầu khí
- Kỹ thuật tuyển khoán
+ Tuyển khoáng và Tuyển – luyện quặng kim loại
- Kỹ thuật xây dựng
+ Xây dựng công trình ngầm và mỏ
+ Xây dựng công trình ngầm
+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
+ Xây dựng hạ tầng cơ sở
- Địa kỹ thuật xây dựng
+ Quản lý đất đai
+ Địa tin học
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Thí sinh tốt nghiệp THPT
- Có hạnh kiểm xếp loại khá trở lên
Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019
- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Điểm các môn thi không nhân hệ số
+ Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ
- Tốt nghiệp THPT, kết quả học 3 học kỳ . Xét tuyển theo học bạ đối với thí sinh đạt hạn kiểm xép loại khá trở lên
- Điểm trung bình các môn theo khối thi 3 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt 18 điểm trở lên.
+ Phương thức 3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo két quả học, THPT, học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế
+ Phương thức 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn , đạt IELTS 4.5 trở lên, hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL Ibt 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPT đạt 10 điểm trở lên trong đó có môn thi Toán.
Tổ chức tuyển sinh
Nguyên tắc xét tuyển chung: trường xét tuyển lấy điểm từ trên cao xuống thấp và đảm bảo tiêu chí tuyển sinh do Bộ giáo dục và đào tạo quy định, đảm bảo đủ tiêu chí đã duyệt.