Trường Tại Việt Nam

Trường đại học An Giang tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh các ngành của các hệ năm 2023

TTTên ngànhMã ngành
1Khoa học cây trồng8620110
2Chăn nuôi8620105
3Quản lý giáo dục8140114
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường8850101

 

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A18, XDHB25.1Học bạ
2Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07, XDHB23.4Học bạ
3Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07, XDHB24.75Học bạ
4Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A18, XDHB25.6Học bạ
5Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, A18, XDHB24.15Học bạ
6Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C01, XDHB25.75Học bạ
7Phát triển nông thôn7620116A00, B00, A01, A18, XDHB24.6Học bạ
8Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00, XDHB26.75Học bạ
9Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66, XDHB26.5Học bạ
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C15, XDHB26.2Học bạ
11Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, A18, XDHB25.6Học bạ
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, A18, XDHB23.5Học bạ
13Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, A18, XDHB25Học bạ
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB26.3Học bạ
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15, XDHB26.5Học bạ
16Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C20, XDHB27.15Học bạ
17Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, C01, XDHB28.75Học bạ
18Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, A09, D10, XDHB26.95Học bạ
19Giáo dục Mầm non7140201M02, M03, M05, M06, XDHB23Học bạ
20Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15, XDHB27.1Học bạ
21Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15, XDHB26.25CN: Kinh tế quốc tế; Học bạ
22Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02, XDHB28.6Học bạ
23Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, C05, XDHB28.35Học bạ
24Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C04, XDHB26.1Học bạ
25Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D09, XDHB25.87Học bạ
26Triết học7229001A01, D01, C00, C01, XDHB24.85Học bạ
27Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, A18, XDHB24.6Học bạ
28Kế toán7340301A00, A01, D01, C15, XDHB26.64Học bạ
29Văn học7229030D01, C00, D14, D15, XDHB25.45Học bạ
30Marketing7340115A00, A01, D01, C15, XDHB26.75Học bạ
31Luật7380101A01, D01, C00, C01, XDHB26.61Học bạ
32Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D09, XDHB27.5Học bạ
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
34Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
35Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
36Công nghệ thực phẩm7540101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37Kỹ thuật phần mềm7480103DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
38Phát triển nông thôn7620116DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
39Giáo dục Tiểu học7140202DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
40Giáo dục Chính trị7140205DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41Tài chính – Ngân hàng7340201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
42Bảo vệ thực vật7620112DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43Khoa học cây trồng7620110DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44Công nghệ sinh học7420201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
46Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
47Sư phạm Tiếng Anh7140231DGNLHCM640Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
48Sư phạm Lịch sử7140218DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
49Sư phạm Toán học7140209DGNLHCM684Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
50Sư phạm Địa lý7140219DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
51Sư phạm Ngữ văn7140217DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
52Kinh tế7310106DGNLHCM600Kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
53Sư phạm Hóa học7140212DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
54Sư phạm Vật lý7140211DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
55Việt Nam học7310630DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
56Ngôn ngữ Anh7220201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
57Chăn nuôi7620105DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
58Kế toán7340301DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
59Văn học7229030DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
60Marketing7340115DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
61Nuôi trồng thuỷ sản7620301DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
62Giáo dục Mầm non7140201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
63Triết học7229001DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
64Luật7380101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
65Sư phạm Sinh học7140213DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
66Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
67Thú y7640101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
68Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, B04, XDHB26.65Học bạ
69Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, C05, XDHB23.75Học bạ
70Thú y7640101A00, B00, D08, C08, XDHB25.8Học bạ
STTKhoa họcNgành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
1Khoa sư phạm

– Giáo dục tiểu học

– Giáo dục mầm non

– Sư phạm tin học

– Giáo dục thể chất

– Sư phạm âm nhạc

– Sư phạm mỹ thuật

51140202

51140201

51140206

51140221

51140222

A00, A01, C00, C01

M00

T00

N00

H00

2Khoa kinh tế – Quản trị kinh doanh

– Kê toán

– Quản trị kinh doanh

6340114

6340301

A00, A01, D01

A00, A01, D01

3Khoa nông nghiệp –Tài nguyên thiên nhiên

– Nuôi trồng thủy sản

– Chăn nuôi

– Khoa học cây trồng

– Phát triển nông thôn

– Bảo vệ thực vật

– Công nghệ thực phẩm

– Công nghệ sinh học

– Sinh học ứng dụng

6620128

6620108

6540103

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

4Khoa công nghệ thông tin– Công nghệ thông tin  
5Khoa du lịch và văn hóa nghệ thuật– Việt Nam học  
6Khoa ngoại ngữ– Sư phạm tiếng Anh  
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.

Đại học An Giang trường được thành lập vào năm 1999 dựa trên cơ sở  trường cao đẳng sư phạm An Giang , thành lập theo quyết định số 241/1999/QĐ-TOT của thủ tướng Chính phủ ký quyết định. Trường là học viện đào tạo hệ công lập tại các trường đại học của Việt Nam.

Trường thành lập với mục đích cung cấp cho sinh viên cơ hội trao đổi, học hỏi và trải nghiệm thực tế để bồi dưỡng và mài dũa kiến thức đã học được. Với sự phát triển của trường như hiện tại, trường đã thực hiện thành công sứ mệnh đào tạo và nghiên cứu để cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao phù hợp với nhu cầu thực tế cũng như đảm bảo sự phát triển bền vững trong giáo dục, tất cả giảng viên và nhân viên trừng đã không ngừng thúc đẩy thành tựu và khắc phục những khó khăn và hạn chế  để trường đạt đến một tầm cao mới và khẳng định vị thế của một trường đại học đủ điều kiện trong hệ thống giáo dục đại học ở Việt Nam.

 CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo thạc sĩ

TTTên ngànhMã ngành
1Khoa học cây trồng8620110
2Chăn nuôi8620105
3Quản lý giáo dục8140114
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường8850101

 

Các chương trình đào tạo trình độ Đại học

STTKhoa học Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1Khoa sư phạm

– Sư phạm toán học

– Sư phạm vật lý

– Sư phạm hóa học

– Sư phạm sinh học

– Sư phạm ngữ văn

– Giáo dục thể chất

– Sư phạm lịch sử

– Sư phạm âm nhạc

– Sư phạm địa lý

– Giáo dục tiểu học

– Giáo dục mầm non

– Văn học

7140209

7140211

7140212

7140213

7140217

7140219

7140202

7140201

7229030

A00, A01

A00, A01

A00, B00

B00

C00, D01, D14, D15

A00, C00, C04

A00, A01, C00, D01

M00

C00, D01, D14, D15

2Khoa kinh tế – quản trị kinh doanh

– Tài chính doanh nghiệp

– Kế toán

– Kinh tế quốc tế

– Quản trị kinh doanh

– Tài chính – ngân hàng

– Marketing

7340201

7340301

7310106

7340101

7340201

7340115

A00, A01, D01

A00, A01, D01

A00, A01, D01

A00, A01, D01

A00, A01, D01

A00, A01, D01

3Khoa nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên

– Nuôi trồng thủy sản

– Chăn nuôi

– Khoa học cây trồng

– Phát triển nông thôn

– Bảo vệ thực vật

– Công nghệ sinh học

– Công nghệ thực phẩm

– Sinh học ứng dụng

7620105

7620110

7620116

7620112

7420201

7540101

7420203

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

4Khoa công nghệ thông tin

– Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật phần mềm

7480201

7480103

A00, A01, D01

A00, A01, D01

5Khoa kỹ thuật – Công nghệ – Môi trường

– Công nghệ kỹ thuật môi trường

– Quản lý tài nguyên và môi trường

– Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510406

7850101

7440112

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, B00

6Khoa luật và khoa học chính trị

– Giáo dục chính trị

– Luật

– Triết học

7140205

7380101

7229001

C00, C19, D01, D66

A01, C00, C01, D01

A01, C00, C01, D01

7Khoa du lịch và văn hóa nghệ thuật– Việt Nam học7310630A01, C00, D01
8Khoa ngoại ngữ

– Sư phạm tiếng Anh

– Ngôn ngữ Anh

– Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh du lịch

7220201A01, D01
  

– Hóa học

– Toán ứng dụng

  

Chương trình đào tạo trình độ cao đẳng

STTKhoa học Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1Khoa sư phạm

– Giáo dục tiểu học

– Giáo dục mầm non

– Sư phạm tin học

– Giáo dục thể chất

– Sư phạm âm nhạc

– Sư phạm mỹ thuật

51140202

51140201

51140206

51140221

51140222

A00, A01, C00, C01

M00

T00

N00

H00

2Khoa kinh tế – Quản trị kinh doanh

– Kê toán

– Quản trị kinh doanh

6340114

6340301

A00, A01, D01

A00, A01, D01

3Khoa nông nghiệp –Tài nguyên thiên nhiên

– Nuôi trồng thủy sản

– Chăn nuôi

– Khoa học cây trồng

– Phát triển nông thôn

– Bảo vệ thực vật

– Công nghệ thực phẩm

– Công nghệ sinh học

– Sinh học ứng dụng

6620128

6620108

6540103

A00, A01, B00

A00, A01, B00

A00, A01, B00

4Khoa công nghệ thông tin– Công nghệ thông tin  
5Khoa du lịch và văn hóa nghệ thuật– Việt Nam học  
6Khoa ngoại ngữ– Sư phạm tiếng Anh  

 

Hệ cao đẳng, đại học vừa học vừa làm

TTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Giáo dục tiểu học (liên thông từ CĐ lên ĐH)7140202Xét tuyển
2Giáo dục mầm non (liên thông từ CĐ lên ĐH)7140201Xét tuyển
3Sư phạm tiếng Anh (liên thông từ CĐ lên ĐH)7140231Xét tuyển
4Kế toán7340301A00, A01, D01, C15
5Quản trị kinh doanh7340101
6Tài chính – Ngân hàng7340201
7Marketing7340115
8Luật7380101A00, C00, C01, D01
9Công nghệ sinh học (liên thông từ CĐ)7420201Xét tuyển
10Chăn nuôi7620201A00,A01, B00, A18
11Khoa học cây trồng7620110
12Công nghệ thực phẩm7540101
13Công nghệ thực phẩm (liên thông từ CĐ)7540101Xét tuyển
14Nuôi trồng thủy sản7620301A00,A01, B00, A18
15Phát triền nông thôn7620116
16Phát triền nông thôn (Liên thông từ CĐ)7620116Xét tuyển
17Phát triển nông thôn (văn bằng 2)7620116Xét tuyển
18Bảo vệ thực vật7620112A00,A01, B00, A18
19Bảo vệ thực vật (liên thông từ TC và từ CĐ)7620112Xét tuyển
20Công nghệ thông tin7480201A00,A01, D01, C01
21Công nghệ thông tin (liên thông từ CĐ)7480201Xét tuyển
22Ngôn ngữ Anh (văn bằng 2)7220201Xét tuyển

 

Phương thức tuyển sinh hệ cao đẳng, đại học chính quy

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT

+ Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGTPHCM

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điều kiện nhận ĐKXT)

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối với các khối ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng tùy theo phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT : Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) thấp nhất là 16 điểm.

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức : Điểm thi đánh giá năng lực quy về thang điểm 30 cộng điểm ưu tiên (nếu có) thấp nhất là 15 điểm.

* Ghi chú: Trường sẽ có thông báo cụ thể sau đối với các ngành đào tạo theo loại hình chất lượng cao.

 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

– Mã số trường: QSA. –

– Trường ĐH An Giang xét tuyển theo ngành: Điểm xét tuyển vào các ngành theo tổ hợp môn xét tuyển đã quy định, điểm xét tuyển của các tổ hợp bằng nhau.

– Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc: Trường sẽ tổ chức thêm bài thi năng khiếu – Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

– Trường ĐH An Giang không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia vào xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh;

– Các ngành có môn chính (nhân hệ số 2): Các ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh môn chính là Tiếng Anh; Ngành Giáo dục thể chất môn chính là Năng khiếu.

 

Học phí dự kiến

+ Trình độ Đại học:  7.000.000 đồng/năm

+Trình độ cao đẳng:  8.500.000 đồng/năm

THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG

Tên trường: Đại học An Giang

Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)

Mã trường: TAG

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Tại chức

Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

SĐT: 0296.6256.565

Email: webmaster@agu.edu.vn

Website: http://www.agu.edu.vn/ (Để biết thông tin chính thức mới nhất liên hệ với trường hoặc xem trên website này)

Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

 

STTNgành họcHọc phí dự kiến năm học 2023-2024Học phí dự kiến năm học 2024-2025Học phí dự kiến năm học 2025-2026Học phí dự kiến năm học 2026-2027
1Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên14.100.00015.900.00025.060.00038.192.500
2Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật14.100.00015.900.00025.060.00038.192.500
3Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên15.200.00017.100.00027.020.00030.397.500
4Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y16.400.00018.500.00029.260.00032.917.500
5Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường15.000.00016.900.00026.740.00030.082.000
STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A18, XDHB25.1Học bạ
2Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07, XDHB23.4Học bạ
3Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07, XDHB24.75Học bạ
4Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A18, XDHB25.6Học bạ
5Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, A18, XDHB24.15Học bạ
6Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C01, XDHB25.75Học bạ
7Phát triển nông thôn7620116A00, B00, A01, A18, XDHB24.6Học bạ
8Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00, XDHB26.75Học bạ
9Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66, XDHB26.5Học bạ
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C15, XDHB26.2Học bạ
11Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, A18, XDHB25.6Học bạ
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, A18, XDHB23.5Học bạ
13Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, A18, XDHB25Học bạ
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB26.3Học bạ
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15, XDHB26.5Học bạ
16Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C20, XDHB27.15Học bạ
17Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, C01, XDHB28.75Học bạ
18Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, A09, D10, XDHB26.95Học bạ
19Giáo dục Mầm non7140201M02, M03, M05, M06, XDHB23Học bạ
20Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15, XDHB27.1Học bạ
21Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15, XDHB26.25CN: Kinh tế quốc tế; Học bạ
22Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02, XDHB28.6Học bạ
23Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, C05, XDHB28.35Học bạ
24Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C04, XDHB26.1Học bạ
25Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D09, XDHB25.87Học bạ
26Triết học7229001A01, D01, C00, C01, XDHB24.85Học bạ
27Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, A18, XDHB24.6Học bạ
28Kế toán7340301A00, A01, D01, C15, XDHB26.64Học bạ
29Văn học7229030D01, C00, D14, D15, XDHB25.45Học bạ
30Marketing7340115A00, A01, D01, C15, XDHB26.75Học bạ
31Luật7380101A01, D01, C00, C01, XDHB26.61Học bạ
32Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D09, XDHB27.5Học bạ
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
34Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
35Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
36Công nghệ thực phẩm7540101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37Kỹ thuật phần mềm7480103DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
38Phát triển nông thôn7620116DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
39Giáo dục Tiểu học7140202DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
40Giáo dục Chính trị7140205DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41Tài chính – Ngân hàng7340201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
42Bảo vệ thực vật7620112DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43Khoa học cây trồng7620110DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44Công nghệ sinh học7420201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
46Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
47Sư phạm Tiếng Anh7140231DGNLHCM640Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
48Sư phạm Lịch sử7140218DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
49Sư phạm Toán học7140209DGNLHCM684Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
50Sư phạm Địa lý7140219DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
51Sư phạm Ngữ văn7140217DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
52Kinh tế7310106DGNLHCM600Kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
53Sư phạm Hóa học7140212DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
54Sư phạm Vật lý7140211DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
55Việt Nam học7310630DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
56Ngôn ngữ Anh7220201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
57Chăn nuôi7620105DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
58Kế toán7340301DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
59Văn học7229030DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
60Marketing7340115DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
61Nuôi trồng thuỷ sản7620301DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
62Giáo dục Mầm non7140201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
63Triết học7229001DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
64Luật7380101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
65Sư phạm Sinh học7140213DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
66Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
67Thú y7640101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
68Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, B04, XDHB26.65Học bạ
69Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, C05, XDHB23.75Học bạ
70Thú y7640101A00, B00, D08, C08, XDHB25.8Học bạ

TUYỂN SINH VIỆT NAM CẦN BIẾT

Tài liệu Tuyển sinh